Các bài kinh
104 bài kinh đang có trên trang, xếp theo bộ kinh.
Trường Bộ Kinh lớp sớm
Trung Bộ Kinh lớp sớm
Tương Ưng Bộ Kinh lớp sớm
SN 1.10
Rừng Núi
SN 4.5
Bẫy Sập
SN 5.10
Vajirà
SN 6.1
Thỉnh Cầu
SN 12.2
Phân Biệt
SN 12.21
Mười Lực
SN 12.65
Kinh Thành Ấp
SN 22.1
Nakulapitā
SN 22.59
Kinh Vô Ngã Tướng
SN 35.28
Kinh Lửa Cháy
SN 36.6
Với Mũi Tên
SN 38.1
Nibbāna (Niết-bàn)
SN 38.14
Khổ
SN 45.8
Phân Tích
SN 51.15
Bà-La-Môn
SN 56.1
Định
SN 56.2
Thiền Tịnh (Patisallàna)
SN 56.3–4
Thiện Nam Tử (1)
SN 56.5–6
Sa-Môn, Bà-La-Môn (1)
SN 56.7–8
Các Tầm
SN 56.9
Tranh Luận (Viggàhikà)
SN 56.10
Lời Nói
SN 56.11
Kinh Chuyển Pháp Luân
SN 56.12
Như Lai Thuyết (2)
SN 56.13
Uẩn
SN 56.14
Xứ
SN 56.15–16
Thọ Trì (1)
SN 56.17
Vô Minh
SN 56.18
Minh
SN 56.19
Thi Thiết (Sankàsanà)
SN 56.20
Như Thật (Tathà)
SN 56.21
Minh (1)
SN 56.23–24
Chánh Đẳng Giác
SN 56.25
Đoạn Tận Các Lậu Hoặc
SN 56.26
Thân Hữu
SN 56.27–28
Như Thật
SN 56.29
Cần Phải Liễu Tri Hay Thắng Tri
SN 56.30
Gavampati
SN 56.31
Simsapà
SN 56.32
Cây Keo (Khandira)
SN 56.33
Cái Gậy
SN 56.34
Khăn Đầu
SN 56.35
Một Trăm Cây Thương (Sattisata)
SN 56.36
Sanh Loại (Pànà)
SN 56.37
Ví Dụ Mặt Trời (1)
SN 56.38
Ví Dụ Mặt Trời (2)
SN 56.39
Cột Trụ (Indakhilo)
SN 56.40
Tranh Luận
SN 56.41
Tư Duy
SN 56.42
Vực Thẳm
SN 56.43
Nhiệt Não
SN 56.44
Nhà Có Nóc Nhọn
SN 56.45
Chiggala (1) (Lỗ khóa hay sợi lông)
SN 56.46
Hắc Ám
SN 56.47–48
Lỗ Khóa (2)
SN 56.49–50
Núi Sineru (1) (Tu Di)
SN 56.51
Đầu Móng tay
SN 56.52
Ao Hồ
SN 56.53–54
Hợp Dòng (Sambhejja) (1)
SN 56.55–56
Quả Đất (1)
SN 56.57–58
Biển (1)
SN 56.59–60
Ví Dụ Với Núi (1)
SN 56.61
Người Khác
SN 56.62
Biên Địa
SN 56.63
Trí Tuệ
SN 56.64
Rượu
SN 56.66–70
Hiếu Kính Mẹ
SN 56.71–74
Sanh Loại
SN 56.71–77
Sanh Loại
SN 56.78–91
Hột Giống
SN 56.92–101
Mua Bán
SN 56.94–95
Cân Lường
SN 56.102
Năm Sanh Thú